Sinusitis Hevert SL - Thuốc viên

Thuốc vi lượng đồng căn điều trị viêm ở mũi, họng và xoang

Hướng dẫn sử dụng quan trọng. Đọc kỹ trước khi dùng thuốc này!

Chỉ định điều trị

Chỉ định được suy ra từ mô tả thuốc vi lượng đồng căn.

Những chỉ định này bao gồm: Viêm ở mũi, họng và xoang.

Chống chỉ định

Thời điểm không dùng Sinusitis Hevert SL
Không được dùng Sinusitis Hevert SL trong trường hợp mẫn cảm với bất kỳ hoạt chất hay tá dược nào của thuốc hoặc mẫn cảm với Asteraceae (họ Cúc).

Về nguyên tắc, không được dùng sản phẩm thuốc này trong trường hợp mắc các bệnh mang tính hệ thống tiến triển như lao, bạch cầu hay các rối loạn kiểu bạch cầu, rối loạn mô liên kết dạng viêm (tạo keo), rối loạn tự miễn dịch, đa xơ cứng, AIDS, nhiễm HIV hay các bệnh vi-rút mãn tính khác.

Bệnh nhân mắc các bệnh về tuyến giáp không nên dùng thuốc này khi chưa được tư vấn y tế.

Thận trọng khi sử dụng

Tham khảo ý kiến bác sĩ nếu bạn gặp các hiện tượng sưng mặt, sốt, đau đầu nghiêm trọng hay khởi phát đau gần đây, mơ hồ hay day dẳng.

Mang thai và cho con bú

Vì chưa có dữ liệu đầy đủ về việc sử dụng thuốc này trong thời kỳ mang thai hoặc cho con bú, bạn nên trao đổi với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe trước khi bắt đầu dùng thuốc.

Lái xe và sử dụng máy móc

Không cần thận trọng đặc biệt.

Tương tác với các thuốc khác

Chưa được biết đến.

Thông tin chung: Như với tất cả các loại thuốc, chất kích thích, đồ uống có cồn và những yếu tố có hại trong lối sống nói chung có thể gây tác dụng bất lợi đối với thuốc này. Điều này đặc biệt đúng với thuốc vi lượng đồng căn. Trao đổi với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe nếu bạn đang dùng bất kỳ thuốc nào khác.

Thông tin quan trọng về một số tá dược

Thuốc này có chứa lactoza. Vui lòng không dùng thuốc này nếu bạn biết mình không dung nạp lactoza và hãy trao đổi trước với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe.

Nghiên cứu về liều lượng, phương pháp và thời gian dùng thuốc

Trừ khi được kê toa khác, người lớn và trẻ em từ 3 tuổi trở lên đặt 2 viên thuốc cho tan ở trên hoặc dưới lưỡi 4 lần một ngày; trường hợp cấp tính thì 2 viên mỗi 30 phút. Trong những trường hợp đặc biệt, có thể nuốt thuốc hoặc hòa tan thuốc trong nước rồi uống. Trẻ em dưới 3 tuổi dùng 1 viên 4 lần mỗi ngày; nếu cần, có thể nghiền nát viên thuốc và cho vào thức ăn bán rắn hoặc sữa công thức. Nên giảm tần suất dùng thuốc này khi các triệu chứng cải thiện.

Thời gian sử dụng

Không nên dùng Sinusitis Hevert SL quá 8 tuần mà không tham khảo ý kiến bác sĩ.

Nếu bạn có thêm câu hỏi về việc sử dụng thuốc này, hãy trao đổi với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe.

Tác dụng phụ

Sau khi dùng thuốc, có thể xảy ra hiện tượng tăng tiết nước bọt và một số trường hợp phản ứng cá biệt trên da. Trong trường hợp này, phải ngừng điều trị bằng sản phẩm thuốc.

Trong những trường hợp cá biệt, có thể xảy ra phản ứng mẫn cảm. Đỏ da, ngứa, sưng mặt hiếm gặp, thở dốc, chóng mặt và huyết áp giảm là những phản ứng quan sát được trong các sản phẩm thuốc chứa chế phẩm từ chi Hoa nón (Echinacea). Nếu gặp trường hợp này, hãy ngừng dùng thuốc và đi khám bác sĩ.

Lưu ý: Khi dùng thuốc vi lượng đồng căn, triệu chứng khó chịu hiện thời của bạn có thể tạm thời xấu đi (bắt đầu trầm trọng hơn). Trong trường hợp này, ngừng dùng thuốc và trao đổi với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe.

Báo cáo tác dụng phụ

Nếu bạn gặp bất kỳ tác dụng phụ nào, hãy trao đổi với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn. Điều này gồm bất kỳ tác dụng phụ nào có thể xảy ra không được liệt kê trong tờ hướng dẫn sử dụng này.

Bạn cũng có thể báo cáo các tác dụng phụ trực tiếp cho Bundesinstitut für Arzneimittel und Medizinprodukte [Viện Liên bang về Thuốc và Thiết bị Y tế], Kurt-Georg-Kiesinger Allee 3, 53175 Bonn, Đức,

trang web:
www.bfarm.de .

Bằng cách báo cáo các tác dụng phụ, bạn đã giúp cung cấp thêm thông tin về sự an toàn của thuốc này.

Thông tin về thời hạn sử dụng và bảo quản

Không dùng thuốc này sau ngày hết hạn ghi trên lọ thuốc và hộp thuốc.

Không bảo quản ở nhiệt độ trên 25°C!
Sản phẩm thuốc: Luôn để tránh xa tầm mắt và tầm tay trẻ em!

Thành phần

1 viên thuốc bao gồm:

Hoạt chất:

  • Apis Trit. D4 10 mg
  • Baptisia (HAB* 34) Trit. D4 (HAB*, Quy trình 3a) 5 mg
  • Cinnabaris Trit. D3 5 mg
  • Echinacea Trit. D2 30 mg
  • Hepar sulfuris Trit. D3 10 mg
  • Kalium bichromicum Trit. D8 30 mg
  • Lachesis Trit. D8 10 mg
  • Luffa Trit. D4 60 mg
  • Mercurius bijodatus Trit. D9 70 mg
  • Silicea Trit. D2 5 mg
  • Spongia Trit. D6 10 mg

Các tá dược khác
Lactoza mono-hidrat, maggiê stearat, tinh bột ngô.

* HAB = Dược điển vi lượng đồng căn Đức

Hình thức dược phẩm và kích cỡ đóng gói

40 / 100 / 300 (3x100) viên thuốc, dùng đường uống.

Cơ sở đăng ký lưu hành

Hevert-Arzneimittel GmbH & Co. KG
In der Weiherwiese 1
55569 Nussbaum / Đức
www.hevert.com

Được sản xuất tại Đức bởi

Hevert-Arzneimittel GmbH & Co. KG

Ngày sửa đổi văn bản
Tháng 11 năm 2014
Số đăng ký lưu hành 6884252.00.00

Lưu ý quan trọng:
Toàn bộ thông tin về Sinusitis Hevert SL căn cứ theo đăng ký sản phẩm thuốc tại Đức.

International mail order

Here you will find German pharmacies which also sell and deliver abroad.

International mail order



Este sitio web utiliza cookies. Al usar este sitio web, usted acepta el uso de cookies de acuerdo con nuestra política. Más información Entendido